10
tháng Mười Một, năm Nhâm Dần

Lâm Hạ - Đức Phong, Mộ Đức - Quảng Ngãi

     

Danh bạ cao niên

Nguyễn Phước Thịnh ♂
Mai thị Phượng ♀
Nguyễn thị Tâm ♀
Nguyễn thị Kim Chi ♀
Nguyễn thị Tuyết ♀
Nguyễn thị Hửu (chị Sáu)
Nguyễn Văn Đại ♂
Nguyễn văn Phước ♂
Nguyễn Ngọc Thành ♂
Nguyễn thị Thơm ♀
Nguyễn thị Nga ♀
Bùi Mận ♂
Nguyễn văn Thành ♂
Nguyễn Tấn Hoàng ♂
Nguyễn Văn Hiếu ♂
Hồ Soi ♂
Nguyễn Ngọc Khải ♂
Tăng Cuối Xái (Quí Tài)
Nguyễn thị Ngọc Dung ♀
Theodorus van den Berg (Theo)
Nguyễn Thị Hạnh ♀
Nguyễn thị Hiệp ♀
Trương Quốc Kiệt ♂
Huỳnh thị Trà ♀
Nguyễn thị Loan (Ty em)
Nguyễn Ngô Quý Tuấn ♂
Nguyễn thị Phúc ♀
Nguyễn thị Tình ♀
Nguyễn Minh Chớ (7 Chớ)
Lê thị Huyên ♀
Lê Minh Hiền ♂
Nguyễn Ngọc Khánh ♂
Nguyễn thị Kiều Oanh ♀
Trịnh thị Hoanh ♀
Lê thị Thuý Hằng ♀
Nguyễn Thảo ♂
Đào Thị Kim Oanh ♀
Nguyễn thị Vân ♀
Nguyễn thị Huệ ♀
Lê văn Hưng ♂
Nguyễn thị Hiền ♀
Nguyễn văn Nghĩa ♂
Nguyễn thị Vân Ảnh ♀
Nguyễn Thị Kim Tuyến ♀
Nguyễn Lê Thành (Phương)
Trương Văn Long ♂
Võ Tấn Lực ♂
Trương Thanh Tâm ♂
Hà Mạnh Cường ♂
Trương thị Kim Hương ♀
Nguyễn Duy Phương ♂
Nguyễn Đức Nghiêm ♂
Nguyễn Thị Kim Ngọc ♀
Nguyễn Trường Phúc ♂
Nguyễn thị Thùy Linh ♀
Trần thị Tuyết ♀
Maarten Nijenhuis ♂
Nguyễn Cao Cường ♂
Nguyễn thị Nhi ♀
Nguyễn Đức Tuyên ♂
Hồ Phụng ♀

Nguyễn Năm (5 Cẩn)
Nguyễn thị Kim Anh (2 Thế)
Võ Xuân Thế ♂
Nguyễn thị Hồng ♀
Nguyễn thị Sáu (bà Sáu)
Trần thị Cúc ♀
Nguyễn thị Chánh (chị 3)
Nguyễn Thị Quyên ♀
Nguyễn văn Nhãn ♂
Trần Bước ♂
Nguyễn Ngọc Vàng ♂
Trịnh Minh Hòa ♂
Võ thị Một ♀
Nguyễn thị Hường ♀
Nguyễn thị Nhân (chị Bốn)
Hà Văn Hoàng (Chín)
Nguyễn văn Nhĩ ♂

Nguyễn Quế (Duyên)
Nguyễn thị Tăng (tám Tăng)
Nguyễn Tam (3 Tam)
Nguyễn thị Dư ♀
Nguyễn thị Bốn (4 Đệ)
Nguyễn Đức Thảo (6 Thảo)

Phạm thị Quảng ♀
Nguyễn thị Toà (bà Chín)
Võ thị Sở ♀
Nguyễn thị Biền ♀
Phạm thị Thính ♀


Đạm Thủy - Đức Minh

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Lâm Hạ - Đức Phong

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Văn Hà - Đức Phong

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Phước Yên - Quảng Điền

          Thừa Thiên - Huế