16
tháng Năm, năm Tân Sửu

Lâm Hạ - Đức Phong, Mộ Đức - Quảng Ngãi

     

Danh bạ cao niên

Nguyễn thị Hường ♀
Nguyễn văn Nhĩ ♂
Nguyễn Phước Thịnh ♂
Hà Văn Hoàng (Chín)
Nguyễn thị Tâm ♀
Nguyễn thị Kim Chi ♀
Mai thị Phượng ♀
Nguyễn văn Phước ♂
Nguyễn thị Tuyết ♀
Nguyễn Văn Đại ♂
Nguyễn thị Hửu (chị Sáu)
Bùi Mận ♂
Nguyễn Ngọc Thành ♂
Nguyễn thị Thơm ♀
Nguyễn thị Nga ♀
Nguyễn Tấn Hoàng ♂
Hồ Soi ♂
Nguyễn văn Thành ♂
Nguyễn Ngọc Khải ♂
Tăng Cuối Xái (Quí Tài)
Nguyễn Văn Hiếu ♂
Nguyễn Minh Chớ (7 Chớ)
Nguyễn thị Ngọc Dung ♀
Nguyễn Thị Hạnh ♀
Theodorus van den Berg (Theo)
Nguyễn thị Phúc ♀
Trương Quốc Kiệt ♂
Nguyễn thị Hiệp ♀
Huỳnh thị Trà ♀
Nguyễn thị Loan (Ty em)
Nguyễn Ngô Quý Tuấn ♂
Nguyễn thị Kim Thy ♀
Nguyễn thị Tình ♀
Nguyễn thị Kiều Oanh ♀
Trịnh thị Hoanh ♀
Nguyễn Thảo ♂
Nguyễn thị Vân ♀
Lê thị Huyên ♀
Lê Minh Hiền ♂
Nguyễn thị Huệ ♀
Lê thị Thuý Hằng ♀
Nguyễn Ngọc Khánh ♂
Lê văn Hưng ♂
Đào Thị Kim Oanh ♀
Nguyễn thị Hiền ♀
Nguyễn văn Nghĩa ♂
Nguyễn Lê Thành (Phương)
Nguyễn Thị Kim Tuyến ♀
Trương Thanh Tâm ♂
Nguyễn thị Vân Ảnh ♀
Trương thị Kim Hương ♀
Trương Văn Long ♂
Võ Tấn Lực ♂
Nguyễn Đức Nghiêm ♂
Hà Mạnh Cường ♂
Nguyễn Trường Phúc ♂
Nguyễn thị Thùy Linh ♀
Nguyễn Thị Kim Ngọc ♀
Nguyễn Duy Phương ♂

Nguyễn Đức Thảo (6 Thảo)
Võ Xuân Thế ♂
Nguyễn thị Hồng ♀
Nguyễn Năm (5 Cẩn)
Nguyễn thị Kim Anh (2 Thế)
Nguyễn thị Sáu (bà Sáu)
Trần thị Cúc ♀
Nguyễn thị Chánh (chị 3)
Nguyễn văn Nhãn ♂
Trần Bước ♂
Võ thị Một ♀
Nguyễn Thị Quyên ♀
Nguyễn Ngọc Vàng ♂
Trịnh Minh Hòa ♂
Nguyễn thị Nhân (chị Bốn)

Phạm Khối ♂
Nguyễn Quế (Duyên)
Nguyễn thị Tăng (tám Tăng)
Nguyễn thị Dư ♀
Nguyễn Tam (3 Tam)
Nguyễn thị Bốn (4 Đệ)

Nguyễn thị Yến (bà Năm)
Phạm thị Quảng ♀
Nguyễn thị Toà (bà Chín)
Võ thị Sở ♀
Nguyễn thị Biền ♀
Phạm thị Thính ♀


Đạm Thủy - Đức Minh

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Lâm Hạ - Đức Phong

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Văn Hà - Đức Phong

          Mộ Đức - Quảng Ngãi


Phước Yên - Quảng Điền

          Thừa Thiên - Huế